seawater desalination
desalination pretreatment
dosing tank

Tên dự án: Dự án khử muối Ninh Ba 28800 m³/d

 

 

Hệ thống này là hệ thống khử muối với sản lượng nước là 28800 m3/d. Nước thô được lấy từ nước biển vùng ven biển Chiết Giang. Nước sản xuất chủ yếu được sử dụng cho nuôi trồng thủy sản. Chất lượng nước đáp ứng các chỉ số khác nhau được quy định trong "Tiêu chuẩn chất lượng nước cho các sản phẩm khử muối" HY/T 247-2018.

 

Nước sản xuất của hệ thống khử muối áp dụng khử trùng tuần hoàn bằng tia cực tím và được vận chuyển đến điểm cấp nước của chủ sở hữu bằng máy bơm có tần số thay đổi áp suất không đổi.

 

Sơ đồ quy trình tiền xử lý màng siêu lọc:

desalination flowchart

Quá trình khử muối:

Nước biển→Hệ thống màng phẳng cacbua silic→Bơm sản xuất nước màng phẳng cacbua silic→Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím→Bể sản xuất nước màng phẳng cacbua silic→Bơm tăng áp RO→Bộ lọc an ninh RO→Bơm áp suất cao RO→Thiết bị RO (bao gồm thiết bị thu hồi năng lượng và RO )→Bể sản xuất nước RO

 

Nước thải axit-bazơ được tạo ra bằng phương pháp siêu lọc và làm sạch bằng hóa chất thẩm thấu ngược được thải ra sau khi trung hòa thông qua hệ thống trung hòa.

 

Ưu điểm dự án:

  • Dự án tiền xử lý khử mặn quy trình ngắn đầu tiên ở Trung Quốc, sử dụng quy trình lọc trực tiếp vi đông tụ + màng gốm phẳng, thay thế quy trình truyền thống là thêm thuốc lắng keo tụ + lọc cát + lọc đa phương tiện + siêu lọc.
  • Dự án ứng dụng màng cacbua silic đầu tiên trong nuôi trồng thủy sản ở Trung Quốc.
  • Dự án ứng dụng màng gốm lớn nhất cho tiền xử lý khử muối ở Trung Quốc.
  • Tiết kiệm năng lượng và giảm tiêu thụ, tiết kiệm đất.

 

Chất lượng nước thô:

Nguồn nước thô của dự án này là nước biển.

 

Bảng chất lượng nước biển:

tham số

Bản mẫu 1

Smaple 2

Smaple 3

Smaple 4

Smaple 5

ngày

02/12/2020

07/01/2021

07/01/2021

04/02/2021

26/04/2021

âm lịch

18

24

24

23

15

thủy triều vào hoặc ra

TRONG

TRONG

TRONG

ngoài

TRONG

vị trí thủy triều

đỉnh cao

xuống

   

ở giữa

nhiệt độ nước

17 độ

11 độ

11 độ

15 độ

18 độ

Độ mặn %.(Độ mặn= NaCl*1.6488)

10.2

22.1

18.35

18.46

27.85

SS mg% 2fL

574

<4

272

106.8

326

độ pH

7.9

8.03

7.86

7.92

8.24

DO mg/L

6.74

5.54

4.4

4.6

7.1

COD mg/L

2.53

1.62

52

49

2.83

NH3-N mg% 2fL

0.123

0.09

0.21

0.29

0.0118

Amoniac không ion mg/L

<0.01

0.0019

   

0.0006

KHÔNG2-N

<0.002

0.003

ND (không được phát hiện (ít hơn MDL))

ND

0.0046

KHÔNG3- N mg/L

0.618

0.09

ND

ND

0.47

DIN mg/L (DIN=(NH3-N)+

(KHÔNG3- N )+(KHÔNG2-N))

0.741

0.183

0.21

0.29

0.486

NHÚNG mg/L

0.04

0.01

0.026

0.04

0.032

Cl- mg/L

1.60*104

1.96*104

22320

23260

1.58*104

VÌ THẾ42-mg/L

1.90*103

1.95*103

2657

2833

1.08*103

K mg/L

276

297

378

407

446

Na mg/L

7.06*103

7.60*103

11129

11198

12600

Ca mg/L

310

302

392

421

197

Mg mg% 2fL

866

891

1045

1164

366

Al mg/L

0.023

0.01

ND

ND

0.014

Fe mg% 2fL

0.006

<0.0045

0.001

0.011

0.0011

Mn mg% 2fL

<0.0005

0.0038

0.004

0.003

ND

Cu mg/L

0.012

<0.009

0.009

0.011

0.001

Zn ug/L

51

48.8

100

120

5.4

Pb ug/L

0.34

<0.03

0.4

0.8

0.1

Cd ug/L

0.22

0.07

0.2

ND

0.06

Hg ug/L

<0.007

<0.007

ND

ND

0.028

B mg% 2fL

 

3.00

     

TDS mg% 2fL

       

29400

 

Nước sản xuất RO phải đáp ứng tất cả các chỉ số được quy định trong "Tiêu chuẩn chất lượng nước của sản phẩm khử mặn nước biển" HY/T 247-2018.